04 / 10

Tính từ & danh từ

いいよかった

Tính từ đuôi い: い → くない, かった, くて. Tính từ đuôi な và danh từ: ではない, だった, で. いい → よかった.

Cách tạo dạng

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng cơ bảnPhủ địnhQuá khứNối bằng て
Tính từ đuôi い
高い(たかい)高くない(たかくない)高かった(たかかった)高くて(たかくて)
いいよくないよかったよくて
Tính từ đuôi な
静か(しずか)静かではない(しずかではない)静かだった(しずかだった)静かで(しずかで)
きれいきれいではないきれいだったきれいで
Danh từ
学生(がくせい)学生ではない(がくせいではない)学生だった(がくせいだった)学生で(がくせいで)

Trong câu thực tế

  1. この部屋(へや)は静(しず)かで、広(ひろ)いです。

    Kono heya wa shizuka de, hiroi desu.

    Căn phòng này yên tĩnh và rộng rãi.

  2. 昨日(きのう)の天気(てんき)はよかったです。

    Kinō no tenki wa yokatta desu.

    Hôm qua thời tiết đẹp.

  3. このラーメンは高(たか)くない。

    Kono rāmen wa takakunai.

    Món ramen này không đắt.