01 / 10
Thể từ điển & thể ます
書く書きます
Nhóm 1: chuyển âm u cuối sang hàng i rồi thêm ます (書く → 書きます). Nhóm 2: đổi る thành ます. Nhóm 3: します, 来ます(きます)。
Cách tạo dạng
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng từ điển | Dạng ます |
|---|---|
| Động từ nhóm 1 | |
| 書く | 書きます |
| 飲む | 飲みます |
| 帰る | 帰ります |
| Động từ nhóm 2 | |
| 食べる | 食べます |
| 見る | 見ます |
| Động từ nhóm 3 (bất quy tắc) | |
| する | します |
| 来る | 来ます |
Trong câu thực tế
毎朝、パンを食べます。
Maiasa, pan o tabemasu.
Sáng nào tôi cũng ăn bánh mì.
週末は家で勉強します。
Shūmatsu wa uchi de benkyō shimasu.
Cuối tuần tôi học ở nhà.
明日、友達が来ます。
Ashita, tomodachi ga kimasu.
Ngày mai bạn tôi sẽ đến.