06 / 10

Thể khả năng và ý chí

読む読める

Khả năng: nhóm 1 thêm る vào hàng e, nhóm 2 đổi る → られる, できる, 来られる. Ý chí: nhóm 1 thêm う vào hàng o, nhóm 2 đổi る → よう, しよう, 来よう.

Cách tạo dạng

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng từ điểnDạng khả năngDạng ý chí
Động từ nhóm 1
書く(かく)書ける(かける)書こう(かこう)
買う(かう)買える(かえる)買おう(かおう)
Động từ nhóm 2
食べる(たべる)食べられる(たべられる)食べよう(たべよう)
見る(みる)見られる(みられる)見よう(みよう)
Động từ nhóm 3 (bất quy tắc)
するできるしよう
来る(くる)来られる(こられる)来よう(こよう)

Trong câu thực tế

  1. 私(わたし)は漢字(かんじ)が読(よ)めます。

    Watashi wa kanji ga yomemasu.

    Tôi đọc được kanji.

  2. 日曜日(にちようび)なら来(こ)られます。

    Nichiyōbi nara koraremasu.

    Nếu là Chủ nhật thì tôi có thể đến.

  3. 一緒(いっしょ)に帰(かえ)ろう。

    Issho ni kaerō.

    Chúng ta cùng về nhà nhé.