05 / 10
Thân động từ và mẫu câu
読みます読みたい
Bỏ ます, rồi thêm たい, ながら, やすい hoặc 方. Dùng thể thông thường trước こと, の và んです.
Cách tạo dạng
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng ます | Muốn làm (〜たい) | Vừa làm vừa… (〜ながら) | Dễ làm (〜やすい) |
|---|---|---|---|
| Động từ nhóm 1 | |||
| 読みます | 読みたい | 読みながら | 読みやすい |
| 書きます | 書きたい | 書きながら | 書きやすい |
| Động từ nhóm 2 | |||
| 食べます | 食べたい | 食べながら | 食べやすい |
| Động từ nhóm 3 (bất quy tắc) | |||
| します | したい | しながら | しやすい |
| 来ます | 来たい | 来ながら | 来やすい |
Trong câu thực tế
日本へ行きたいです。
Nihon e ikitai desu.
Tôi muốn đến Nhật Bản.
音楽を聞きながら勉強します。
Ongaku o kikinagara benkyō shimasu.
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
この漢字の書き方を教えてください。
Kono kanji no kakikata o oshiete kudasai.
Xin hãy chỉ tôi cách viết chữ kanji này.