03 / 10
Thể て, た & trạng thái
泳ぐ泳いで
Với nhóm 1, đuôi biến thành って, んで, いて, いで hoặc して; nhóm 2 đổi る thành て; 行く → 行って. Ở dạng quá khứ, đổi て/で thành た/だ.
Cách tạo dạng
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng từ điển | Dạng て | Dạng た (quá khứ) |
|---|---|---|
| Động từ nhóm 1 | ||
| 買う | 買って | 買った |
| 飲む | 飲んで | 飲んだ |
| 書く | 書いて | 書いた |
| 泳ぐ | 泳いで | 泳いだ |
| 話す | 話して | 話した |
| 行く | 行って | 行った |
| Động từ nhóm 2 | ||
| 食べる | 食べて | 食べた |
| 見る | 見て | 見た |
| Động từ nhóm 3 (bất quy tắc) | ||
| する | して | した |
| 来る | 来て | 来た |
Trong câu thực tế
駅まで歩いて行きました。
Eki made aruite ikimashita.
Tôi đã đi bộ đến nhà ga.
今、本を読んでいます。
Ima, hon o yonde imasu.
Bây giờ tôi đang đọc sách.
昨日、友達と話した。
Kinō, tomodachi to hanashita.
Hôm qua tôi đã trò chuyện với bạn.
Ngữ pháp trên JPEdLab Web