10 / 10
Kính ngữ & sự giúp đỡ
読むお読みになります
Kính ngữ tôn kính: お + gốc động từ + になる. Khiêm nhường ngữ: お + gốc động từ + する. Với てくださる, đối phương là chủ thể; với ていただく, bạn là chủ thể.
Cách tạo dạng
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng ます | Kính ngữ | Khiêm nhường ngữ |
|---|---|---|
| Quy tắc thông thường | ||
| 読みます | お読みになります | お読みします |
| 待ちます | お待ちになります | お待ちします |
| Động từ đặc biệt | ||
| 行きます | いらっしゃいます | 参ります |
| 言います | おっしゃいます | 申します |
| します | なさいます | いたします |
| 見ます | ご覧になります | 拝見します |
Trong câu thực tế
社長はもうお帰りになりました。
Shachō wa mō okaeri ni narimashita.
Giám đốc đã về nhà rồi.
明日、私がそちらに参ります。
Ashita, watashi ga sochira ni mairimasu.
Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh/chị.
先生に本を貸していただきました。
Sensei ni hon o kashite itadakimashita.
Tôi đã được thầy/cô cho mượn sách.