02 / 10
Phủ định & các thì
買う買わない
Nhóm 1: chuyển âm cuối sang hàng a rồi thêm ない (う → わ). Nhóm 2: đổi る thành ない. Nhóm 3: しない, 来ない(こない). ある → ない; quá khứ: ない → なかった.
Cách tạo dạng
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng từ điển | Dạng ない | Dạng phủ định lịch sự |
|---|---|---|
| Động từ nhóm 1 | ||
| 書く | 書かない | 書きません |
| 買う | 買わない | 買いません |
| 待つ | 待たない | 待ちません |
| Động từ nhóm 2 | ||
| 食べる | 食べない | 食べません |
| 起きる | 起きない | 起きません |
| Động từ nhóm 3 (bất quy tắc) | ||
| する | しない | しません |
| 来る | 来ない | 来ません |
Trong câu thực tế
今日はお酒を飲まない。
Kyō wa osake o nomanai.
Hôm nay tôi không uống rượu.
昨日は何も買わなかった。
Kinō wa nani mo kawanakatta.
Hôm qua tôi chẳng mua gì cả.
彼はパーティーに来ない。
Kare wa pātī ni konai.
Anh ấy không đến bữa tiệc.
Ngữ pháp trên JPEdLab Web