07 / 10

Điều kiện và vẻ ngoài

おいしいおいしそうです

たら: thể quá khứ thông thường + ら. ば: nhóm 1 thêm ば vào hàng e, nhóm 2 đổi る → れば. そう chỉ vẻ ngoài (“có vẻ”): bỏ ます hoặc い cuối (よさそう).

Cách tạo dạng

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng từ điểnNếu (〜ば)Nếu/khi (〜たら)
Động từ nhóm 1
書く(かく)書けば(かけば)書いたら(かいたら)
待つ(まつ)待てば(まてば)待ったら(まったら)
Động từ nhóm 2
食べる(たべる)食べれば(たべれば)食べたら(たべたら)
Động từ nhóm 3 (bất quy tắc)
するすればしたら
来る(くる)来れば(くれば)来たら(きたら)
Tính từ đuôi い
高い(たかい)高ければ(たかければ)高かったら(たかかったら)
いいよければよかったら

Trong câu thực tế

  1. 安(やす)ければ、買(か)います。

    Yasukereba, kaimasu.

    Nếu rẻ thì tôi sẽ mua.

  2. 駅(えき)に着(つ)いたら、電話(でんわ)してください。

    Eki ni tsuitara, denwa shite kudasai.

    Khi đến nhà ga, hãy gọi cho tôi nhé.

  3. 雨(あめ)が降(ふ)りそうです。

    Ame ga furisō desu.

    Có vẻ trời sắp mưa.