09 / 10
Bị động và sai khiến
読む読まされる
Bị động: nhóm 1 thêm れる vào hàng a, nhóm 2 đổi る → られる. Sai khiến: thêm せる vào hàng a, đổi る → させる. “Bị bắt làm”: 読まされる, nhưng 話させられる.
Cách tạo dạng
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng từ điển | Dạng bị động | Dạng sai khiến | Dạng bị động sai khiến |
|---|---|---|---|
| Động từ nhóm 1 | |||
| 読む | 読まれる | 読ませる | 読まされる |
| 話す | 話される | 話させる | 話させられる |
| Động từ nhóm 2 | |||
| 食べる | 食べられる | 食べさせる | 食べさせられる |
| Động từ nhóm 3 (bất quy tắc) | |||
| する | される | させる | させられる |
| 来る | 来られる | 来させる | 来させられる |
Trong câu thực tế
先生に褒められました。
Sensei ni homeraremashita.
Tôi đã được giáo viên khen.
母は弟に野菜を食べさせます。
Haha wa otōto ni yasai o tabesasemasu.
Mẹ bắt em trai ăn rau.
先輩に荷物を運ばされました。
Senpai ni nimotsu o hakobasaremashita.
Tôi bị tiền bối bắt mang hành lý.