てた (~teta): dạng thân mật của ていた

〜ていた〜てた

"~teta" là dạng thân mật của ~te ita: hành động đã diễn ra liên tục (昨日ずっと寝てた) hoặc trạng thái trong quá khứ (知ってた = đã biết).

Cách tạo

Thể て + た (ていた → てた); sau で là でた. Phủ định: 〜てなかった, nhưng phủ định của 知ってた là 知らなかった.

Bảng chia

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng đầy đủ〜ていたThân mật〜てたPhủ định〜てなかったLịch sự〜てました
読んでいた読んでた読んでなかった読んでました
見ていた見てた見てなかった見てました
知っていた知ってた知らなかった知ってました
していたしてたしてなかったしてました
待っていた待ってた待ってなかった待ってました

Trong câu thực tế

  1. それ、知(し)ってた?

    Sore, shitteta?

    Cậu biết chuyện đó không?

  2. 昨日(きのう)は一日中(いちにちじゅう)寝(ね)てた。

    Kinō wa ichinichijū neteta.

    Hôm qua tớ ngủ cả ngày.

  3. 電話(でんわ)したとき、何(なに)してた?

    Denwa shita toki, nani shiteta?

    Lúc tớ gọi, cậu đang làm gì thế?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Dạng thân mật của 見ていた?

  2. Dạng thân mật của 飲んでいた?

Xem đáp án
  1. 見てた
  2. 飲んでた