ちゃ (~cha / ~ja): dạng thân mật của ては

〜ては〜ちゃ

"~cha" và "~ja" là dạng thân mật của ~te wa / ~de wa. ~cha ikenai và ~cha dame có nghĩa "không được làm".

Cách tạo

ては → ちゃ, では → じゃ (飲んでは → 飲んじゃ).

Bảng chia

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng đầy đủ〜てはいけないThân mật〜ちゃいけないThân mật〜ちゃだめ
食べてはいけない食べちゃいけない食べちゃだめ
見てはいけない見ちゃいけない見ちゃだめ
言ってはいけない言っちゃいけない言っちゃだめ
飲んではいけない飲んじゃいけない飲んじゃだめ
してはいけないしちゃいけないしちゃだめ

Trong câu thực tế

  1. ここで写真(しゃしん)を撮(と)っちゃだめだよ。

    Koko de shashin o totcha dame da yo.

    Ở đây không được chụp ảnh đâu.

  2. お酒(さけ)を飲(の)んだら、運転(うんてん)しちゃいけない。

    Osake o nondara, unten shicha ikenai.

    Uống rượu rồi thì không được lái xe.

  3. まだ開(あ)けちゃだめ!

    Mada akecha dame!

    Chưa được mở đâu!

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Dạng thân mật của 飲んではいけない?

  2. Dạng thân mật của 見てはだめ?

Xem đáp án
  1. 飲んじゃいけない
  2. 見ちゃだめ