ちゃ (~cha / ~ja): dạng thân mật của ては
〜ては〜ちゃ
"~cha" và "~ja" là dạng thân mật của ~te wa / ~de wa. ~cha ikenai và ~cha dame có nghĩa "không được làm".
Cách tạo
ては → ちゃ, では → じゃ (飲んでは → 飲んじゃ).
Bảng chia
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng đầy đủ〜てはいけない | Thân mật〜ちゃいけない | Thân mật〜ちゃだめ |
|---|---|---|
| 食べてはいけない | 食べちゃいけない | 食べちゃだめ |
| 見てはいけない | 見ちゃいけない | 見ちゃだめ |
| 言ってはいけない | 言っちゃいけない | 言っちゃだめ |
| 飲んではいけない | 飲んじゃいけない | 飲んじゃだめ |
| してはいけない | しちゃいけない | しちゃだめ |
Trong câu thực tế
ここで写真を撮っちゃだめだよ。
Koko de shashin o totcha dame da yo.
Ở đây không được chụp ảnh đâu.
お酒を飲んだら、運転しちゃいけない。
Osake o nondara, unten shicha ikenai.
Uống rượu rồi thì không được lái xe.
まだ開けちゃだめ!
Mada akecha dame!
Chưa được mở đâu!
Trắc nghiệm nhỏ
Dạng thân mật của 飲んではいけない?
Dạng thân mật của 見てはだめ?
Xem đáp án
- 飲んじゃいけない
- 見ちゃだめ
Ngữ pháp trên JPEdLab Web