とく (~toku / ~doku): dạng thân mật của ておく
〜ておく〜とく
"~toku" là dạng thân mật của ~te oku: làm gì đó trước (買っとく = mua sẵn) hoặc để nguyên như vậy (置いとく).
Cách tạo
ておく → とく, でおく → どく. Quá khứ: といた / どいた. Nhờ vả: といて / どいて.
Bảng chia
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng đầy đủ〜ておく | Thân mật〜とく | Quá khứ〜といた | Nhờ vả〜といて |
|---|---|---|---|
| 買っておく | 買っとく | 買っといた | 買っといて |
| 置いておく | 置いとく | 置いといた | 置いといて |
| 見ておく | 見とく | 見といた | 見といて |
| 読んでおく | 読んどく | 読んどいた | 読んどいて |
| しておく | しとく | しといた | しといて |
Trong câu thực tế
飲み物は私が買っとくね。
Nomimono wa watashi ga kattoku ne.
Đồ uống để tớ mua sẵn nhé.
明日までに資料を読んどいて。
Ashita made ni shiryō o yondoite.
Đọc tài liệu trước ngày mai nhé.
窓、開けといてくれる?
Mado, aketoite kureru?
Cậu để cửa sổ mở giúp tớ được không?
Trắc nghiệm nhỏ
Dạng thân mật của 準備しておく?
Dạng thân mật của 読んでおいた?
Xem đáp án
- 準備しとく
- 読んどいた