とく (~toku / ~doku): dạng thân mật của ておく

〜ておく〜とく

"~toku" là dạng thân mật của ~te oku: làm gì đó trước (買っとく = mua sẵn) hoặc để nguyên như vậy (置いとく).

Cách tạo

ておく → とく, でおく → どく. Quá khứ: といた / どいた. Nhờ vả: といて / どいて.

Bảng chia

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng đầy đủ〜ておくThân mật〜とくQuá khứ〜といたNhờ vả〜といて
買っておく買っとく買っといた買っといて
置いておく置いとく置いといた置いといて
見ておく見とく見といた見といて
読んでおく読んどく読んどいた読んどいて
しておくしとくしといたしといて

Trong câu thực tế

  1. 飲(の)み物(もの)は私(わたし)が買(か)っとくね。

    Nomimono wa watashi ga kattoku ne.

    Đồ uống để tớ mua sẵn nhé.

  2. 明日(あした)までに資料(しりょう)を読(よ)んどいて。

    Ashita made ni shiryō o yondoite.

    Đọc tài liệu trước ngày mai nhé.

  3. 窓(まど)、開(あ)けといてくれる?

    Mado, aketoite kureru?

    Cậu để cửa sổ mở giúp tớ được không?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Dạng thân mật của 準備しておく?

  2. Dạng thân mật của 読んでおいた?

Xem đáp án
  1. 準備しとく
  2. 読んどいた