なきゃ (~nakya / ~nakucha): dạng thân mật của なければ
〜なければ〜なきゃ
"~nakya" và "~nakucha" là dạng thân mật của ~nakereba naranai / ~nakute wa ikenai: "phải làm". Phần đuôi (いけない) thường được lược bỏ.
Cách tạo
Thay ない trong thể ない bằng なきゃ hoặc なくちゃ (行かない → 行かなきゃ).
Bảng chia
Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.
| Dạng đầy đủ〜なければならない | Thân mật〜なきゃ | Thân mật〜なくちゃ |
|---|---|---|
| 行かなければならない | 行かなきゃ | 行かなくちゃ |
| 起きなければならない | 起きなきゃ | 起きなくちゃ |
| 食べなければならない | 食べなきゃ | 食べなくちゃ |
| しなければならない | しなきゃ | しなくちゃ |
| 来なければならない | 来なきゃ | 来なくちゃ |
Trong câu thực tế
もう帰らなきゃ。
Mō kaeranakya.
Tớ phải về đây.
明日は早く起きなくちゃ。
Ashita wa hayaku okinakucha.
Mai tớ phải dậy sớm.
薬、飲まなきゃだめだよ。
Kusuri, nomanakya dame da yo.
Cậu phải uống thuốc đấy.
Trắc nghiệm nhỏ
Dạng thân mật của 行かなければならない?
Dạng thân mật của 勉強しなくてはいけない?
Xem đáp án
- 行かなきゃ
- 勉強しなくちゃ
Ngữ pháp trên JPEdLab Web