なきゃ (~nakya / ~nakucha): dạng thân mật của なければ

〜なければ〜なきゃ

"~nakya" và "~nakucha" là dạng thân mật của ~nakereba naranai / ~nakute wa ikenai: "phải làm". Phần đuôi (いけない) thường được lược bỏ.

Cách tạo

Thay ない trong thể ない bằng なきゃ hoặc なくちゃ (行かない → 行かなきゃ).

Bảng chia

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng đầy đủ〜なければならないThân mật〜なきゃThân mật〜なくちゃ
行かなければならない行かなきゃ行かなくちゃ
起きなければならない起きなきゃ起きなくちゃ
食べなければならない食べなきゃ食べなくちゃ
しなければならないしなきゃしなくちゃ
来なければならない来なきゃ来なくちゃ

Trong câu thực tế

  1. もう帰(かえ)らなきゃ。

    Mō kaeranakya.

    Tớ phải về đây.

  2. 明日(あした)は早(はや)く起(お)きなくちゃ。

    Ashita wa hayaku okinakucha.

    Mai tớ phải dậy sớm.

  3. 薬(くすり)、飲(の)まなきゃだめだよ。

    Kusuri, nomanakya dame da yo.

    Cậu phải uống thuốc đấy.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Dạng thân mật của 行かなければならない?

  2. Dạng thân mật của 勉強しなくてはいけない?

Xem đáp án
  1. 行かなきゃ
  2. 勉強しなくちゃ