てく (~teku): dạng thân mật của ていく

〜ていく〜てく

"~teku" là dạng thân mật của ~te iku: làm gì đó rồi đi (食べてく = ăn rồi mới đi) hoặc mang ai/cái gì theo (持ってく).

Cách tạo

ていく → てく, でいく → でく. Quá khứ: てった. Nhờ vả: てって.

Bảng chia

Kana được tô màu cho biết phần thay đổi.

Dạng đầy đủ〜ていくThân mật〜てくQuá khứ〜てったNhờ vả〜てって
持っていく持ってく持ってった持ってって
連れていく連れてく連れてった連れてって
寄っていく寄ってく寄ってった寄ってって
食べていく食べてく食べてった食べてって
飲んでいく飲んでく飲んでった飲んでって

Trong câu thực tế

  1. 傘(かさ)、持(も)ってく?

    Kasa, motteku?

    Cậu có mang ô theo không?

  2. ちょっとコンビニに寄(よ)ってくね。

    Chotto konbini ni yotteku ne.

    Tớ ghé cửa hàng tiện lợi chút nhé.

  3. 今度(こんど)、海(うみ)に連(つ)れてって。

    Kondo, umi ni tsuretette.

    Lần tới dẫn tớ đi biển nhé.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Dạng thân mật của 持っていく?

  2. Dạng thân mật của 連れて行って?

Xem đáp án
  1. 持ってく
  2. 連れてって