連絡する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
連絡する · renraku suru · liên lạc
Tôn kính ngữ của 連絡する là 連絡なさる, khiêm nhường ngữ là ご連絡する, và thể lịch sự là 連絡します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
連絡なさる
- 連絡されるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
ご連絡する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
連絡します
Khi nhờ lịch sựご連絡ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | 連絡なさいます | ご連絡します | 連絡します |
| Quá khứ | 連絡なさいました | ご連絡しました | 連絡しました |
| Phủ định | 連絡なさいません | ご連絡しません | 連絡しません |
Trong câu thực tế
後ほどご連絡します。
Nochihodo gorenraku shimasu.
Tôi sẽ liên lạc với anh/chị sau.
部長はもう先方に連絡なさいましたか。
Buchō wa mō senpō ni renraku nasaimashita ka.
Trưởng phòng đã liên lạc với phía đối tác chưa ạ?
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 連絡する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 連絡する?
Xem đáp án
- 連絡なさる
- ご連絡する