連絡する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

連絡する · renraku suru · liên lạc

Tôn kính ngữ của 連絡する là 連絡なさる, khiêm nhường ngữ là ご連絡する, và thể lịch sự là 連絡します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

連絡なさる(れんらくなさる)

  • 連絡される(れんらくされる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

ご連絡する(ごれんらくする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

連絡します(れんらくします)

Khi nhờ lịch sựご連絡ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tại連絡なさいますご連絡します連絡します
Quá khứ連絡なさいましたご連絡しました連絡しました
Phủ định連絡なさいませんご連絡しません連絡しません

Trong câu thực tế

  1. 後(のち)ほどご連絡(れんらく)します。

    Nochihodo gorenraku shimasu.

    Tôi sẽ liên lạc với anh/chị sau.

  2. 部長(ぶちょう)はもう先方(せんぽう)に連絡(れんらく)なさいましたか。

    Buchō wa mō senpō ni renraku nasaimashita ka.

    Trưởng phòng đã liên lạc với phía đối tác chưa ạ?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 連絡する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 連絡する?

Xem đáp án
  1. 連絡なさる
  2. ご連絡する