出席する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
出席する · shusseki suru · tham dự
Tôn kính ngữ của 出席する là ご出席になる, khiêm nhường ngữ là 出席いたす, và thể lịch sự là 出席します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご出席になる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
出席いたすtrang trọng (丁重語)
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
出席します
Khi nhờ lịch sựご出席ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご出席になります | 出席いたします | 出席します |
| Quá khứ | ご出席になりました | 出席いたしました | 出席しました |
| Phủ định | ご出席になりません | 出席いたしません | 出席しません |
Trong câu thực tế
会長も式典にご出席になります。
Kaichō mo shikiten ni goshusseki ni narimasu.
Chủ tịch cũng sẽ tham dự buổi lễ.
明日の会議には私が出席いたします。
Ashita no kaigi ni wa watashi ga shusseki itashimasu.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 出席する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 出席する?
Xem đáp án
- ご出席になる
- 出席いたす