相談する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
相談する · sōdan suru · trao đổi, xin ý kiến
Tôn kính ngữ của 相談する là ご相談になる, khiêm nhường ngữ là ご相談する, và thể lịch sự là 相談します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご相談になる
- 相談なさる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
ご相談する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
相談します
Khi nhờ lịch sựご相談ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご相談になります | ご相談します | 相談します |
| Quá khứ | ご相談になりました | ご相談しました | 相談しました |
| Phủ định | ご相談になりません | ご相談しません | 相談しません |
Trong câu thực tế
お気軽にご相談ください。
Okigaru ni gosōdan kudasai.
Xin cứ thoải mái trao đổi với chúng tôi.
その件で先生にご相談したいことがあります。
Sono ken de sensei ni gosōdan shitai koto ga arimasu.
Có một việc tôi muốn xin ý kiến thầy.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 相談する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 相談する?
Xem đáp án
- ご相談になる
- ご相談する