確認する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

確認する · kakunin suru · kiểm tra, xác nhận

Tôn kính ngữ của 確認する là ご確認になる, khiêm nhường ngữ là 確認いたす, và thể lịch sự là 確認します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご確認になる(ごかくにんになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

確認いたす(かくにんいたす)trang trọng (丁重語)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

確認します(かくにんします)

Khi nhờ lịch sựご確認ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご確認になります確認いたします確認します
Quá khứご確認になりました確認いたしました確認しました
Phủ địnhご確認になりません確認いたしません確認しません

Trong câu thực tế

  1. 内容(ないよう)をご確認(かくにん)ください。

    Naiyō o gokakunin kudasai.

    Xin vui lòng kiểm tra nội dung.

  2. すぐに確認(かくにん)いたします。

    Sugu ni kakunin itashimasu.

    Tôi sẽ kiểm tra ngay.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 確認する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 確認する?

Xem đáp án
  1. ご確認になる
  2. 確認いたす