説明する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
説明する · setsumei suru · giải thích
Tôn kính ngữ của 説明する là ご説明になる, khiêm nhường ngữ là ご説明する, và thể lịch sự là 説明します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご説明になる
- 説明なさる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
ご説明する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
説明します
Khi nhờ lịch sựご説明ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご説明になります | ご説明します | 説明します |
| Quá khứ | ご説明になりました | ご説明しました | 説明しました |
| Phủ định | ご説明になりません | ご説明しません | 説明しません |
Trong câu thực tế
先生が丁寧にご説明になりました。
Sensei ga teinei ni gosetsumei ni narimashita.
Thầy đã giải thích rất cẩn thận.
詳しくは私からご説明します。
Kuwashiku wa watashi kara gosetsumei shimasu.
Tôi xin giải thích chi tiết.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 説明する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 説明する?
Xem đáp án
- ご説明になる
- ご説明する