説明する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

説明する · setsumei suru · giải thích

Tôn kính ngữ của 説明する là ご説明になる, khiêm nhường ngữ là ご説明する, và thể lịch sự là 説明します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご説明になる(ごせつめいになる)

  • 説明なさる(せつめいなさる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

ご説明する(ごせつめいする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

説明します(せつめいします)

Khi nhờ lịch sựご説明ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご説明になりますご説明します説明します
Quá khứご説明になりましたご説明しました説明しました
Phủ địnhご説明になりませんご説明しません説明しません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)が丁寧(ていねい)にご説明(せつめい)になりました。

    Sensei ga teinei ni gosetsumei ni narimashita.

    Thầy đã giải thích rất cẩn thận.

  2. 詳(くわ)しくは私(わたし)からご説明(せつめい)します。

    Kuwashiku wa watashi kara gosetsumei shimasu.

    Tôi xin giải thích chi tiết.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 説明する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 説明する?

Xem đáp án
  1. ご説明になる
  2. ご説明する