案内する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
案内する · annai suru · hướng dẫn, dẫn đường
Tôn kính ngữ của 案内する là 案内なさる, khiêm nhường ngữ là ご案内する, và thể lịch sự là 案内します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
案内なさる
- 案内されるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
ご案内する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
案内します
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | 案内なさいます | ご案内します | 案内します |
| Quá khứ | 案内なさいました | ご案内しました | 案内しました |
| Phủ định | 案内なさいません | ご案内しません | 案内しません |
Trong câu thực tế
会場までご案内します。
Kaijō made goannai shimasu.
Tôi sẽ dẫn anh/chị đến hội trường.
社長が自らお客様を案内なさいました。
Shachō ga mizukara okyakusama o annai nasaimashita.
Giám đốc đã đích thân dẫn khách đi tham quan.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 案内する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 案内する?
Xem đáp án
- 案内なさる
- ご案内する