案内する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

案内する · annai suru · hướng dẫn, dẫn đường

Tôn kính ngữ của 案内する là 案内なさる, khiêm nhường ngữ là ご案内する, và thể lịch sự là 案内します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

案内なさる(あんないなさる)

  • 案内される(あんないされる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

ご案内する(ごあんないする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

案内します(あんないします)

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tại案内なさいますご案内します案内します
Quá khứ案内なさいましたご案内しました案内しました
Phủ định案内なさいませんご案内しません案内しません

Trong câu thực tế

  1. 会場(かいじょう)までご案内(あんない)します。

    Kaijō made goannai shimasu.

    Tôi sẽ dẫn anh/chị đến hội trường.

  2. 社長(しゃちょう)が自(みずか)らお客様(きゃくさま)を案内(あんない)なさいました。

    Shachō ga mizukara okyakusama o annai nasaimashita.

    Giám đốc đã đích thân dẫn khách đi tham quan.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 案内する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 案内する?

Xem đáp án
  1. 案内なさる
  2. ご案内する