紹介する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
紹介する · shōkai suru · giới thiệu
Tôn kính ngữ của 紹介する là ご紹介になる, khiêm nhường ngữ là ご紹介する, và thể lịch sự là 紹介します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご紹介になる
- 紹介なさる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
ご紹介する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
紹介します
Khi nhờ lịch sựご紹介ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご紹介になります | ご紹介します | 紹介します |
| Quá khứ | ご紹介になりました | ご紹介しました | 紹介しました |
| Phủ định | ご紹介になりません | ご紹介しません | 紹介しません |
Trong câu thực tế
先生が授業でその本をご紹介になりました。
Sensei ga jugyō de sono hon o goshōkai ni narimashita.
Thầy đã giới thiệu cuốn sách đó trong giờ học.
弊社の新製品をご紹介します。
Heisha no shinseihin o goshōkai shimasu.
Xin giới thiệu sản phẩm mới của công ty chúng tôi.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 紹介する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 紹介する?
Xem đáp án
- ご紹介になる
- ご紹介する