紹介する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

紹介する · shōkai suru · giới thiệu

Tôn kính ngữ của 紹介する là ご紹介になる, khiêm nhường ngữ là ご紹介する, và thể lịch sự là 紹介します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご紹介になる(ごしょうかいになる)

  • 紹介なさる(しょうかいなさる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

ご紹介する(ごしょうかいする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

紹介します(しょうかいします)

Khi nhờ lịch sựご紹介ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご紹介になりますご紹介します紹介します
Quá khứご紹介になりましたご紹介しました紹介しました
Phủ địnhご紹介になりませんご紹介しません紹介しません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)が授業(じゅぎょう)でその本(ほん)をご紹介(しょうかい)になりました。

    Sensei ga jugyō de sono hon o goshōkai ni narimashita.

    Thầy đã giới thiệu cuốn sách đó trong giờ học.

  2. 弊社(へいしゃ)の新製品(しんせいひん)をご紹介(しょうかい)します。

    Heisha no shinseihin o goshōkai shimasu.

    Xin giới thiệu sản phẩm mới của công ty chúng tôi.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 紹介する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 紹介する?

Xem đáp án
  1. ご紹介になる
  2. ご紹介する