利用する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

利用する · riyō suru · sử dụng (dịch vụ)

Tôn kính ngữ của 利用する là ご利用になる, khiêm nhường ngữ là 利用いたす, và thể lịch sự là 利用します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご利用になる(ごりようになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

利用いたす(りよういたす)trang trọng (丁重語)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

利用します(りようします)

Khi nhờ lịch sựご利用ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご利用になります利用いたします利用します
Quá khứご利用になりました利用いたしました利用しました
Phủ địnhご利用になりません利用いたしません利用しません

Trong câu thực tế

  1. 会員(かいいん)の方(かた)はラウンジをご利用(りよう)になれます。

    Kaiin no kata wa raunji o goriyō ni naremasu.

    Hội viên có thể sử dụng phòng chờ.

  2. いつも利用(りよう)させていただいております。

    Itsumo riyō sasete itadaite orimasu.

    Chúng tôi luôn sử dụng dịch vụ của quý công ty.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 利用する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 利用する?

Xem đáp án
  1. ご利用になる
  2. 利用いたす