利用する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
利用する · riyō suru · sử dụng (dịch vụ)
Tôn kính ngữ của 利用する là ご利用になる, khiêm nhường ngữ là 利用いたす, và thể lịch sự là 利用します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご利用になる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
利用いたすtrang trọng (丁重語)
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
利用します
Khi nhờ lịch sựご利用ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご利用になります | 利用いたします | 利用します |
| Quá khứ | ご利用になりました | 利用いたしました | 利用しました |
| Phủ định | ご利用になりません | 利用いたしません | 利用しません |
Trong câu thực tế
会員の方はラウンジをご利用になれます。
Kaiin no kata wa raunji o goriyō ni naremasu.
Hội viên có thể sử dụng phòng chờ.
いつも利用させていただいております。
Itsumo riyō sasete itadaite orimasu.
Chúng tôi luôn sử dụng dịch vụ của quý công ty.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 利用する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 利用する?
Xem đáp án
- ご利用になる
- 利用いたす