参加する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
参加する · sanka suru · tham gia
Tôn kính ngữ của 参加する là ご参加になる, khiêm nhường ngữ là 参加いたす, và thể lịch sự là 参加します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
ご参加になる
- 参加されるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
参加いたすtrang trọng (丁重語)
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
参加します
Khi nhờ lịch sựご参加ください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | ご参加になります | 参加いたします | 参加します |
| Quá khứ | ご参加になりました | 参加いたしました | 参加しました |
| Phủ định | ご参加になりません | 参加いたしません | 参加しません |
Trong câu thực tế
当日は社長もご参加になります。
Tōjitsu wa shachō mo gosanka ni narimasu.
Hôm đó giám đốc cũng sẽ tham gia.
私も説明会に参加いたします。
Watashi mo setsumeikai ni sanka itashimasu.
Tôi cũng sẽ tham dự buổi giới thiệu.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 参加する?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 参加する?
Xem đáp án
- ご参加になる
- 参加いたす