参加する: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

参加する · sanka suru · tham gia

Tôn kính ngữ của 参加する là ご参加になる, khiêm nhường ngữ là 参加いたす, và thể lịch sự là 参加します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご参加になる(ごさんかになる)

  • 参加される(さんかされる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

参加いたす(さんかいたす)trang trọng (丁重語)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

参加します(さんかします)

Khi nhờ lịch sựご参加ください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご参加になります参加いたします参加します
Quá khứご参加になりました参加いたしました参加しました
Phủ địnhご参加になりません参加いたしません参加しません

Trong câu thực tế

  1. 当日(とうじつ)は社長(しゃちょう)もご参加(さんか)になります。

    Tōjitsu wa shachō mo gosanka ni narimasu.

    Hôm đó giám đốc cũng sẽ tham gia.

  2. 私(わたし)も説明会(せつめいかい)に参加(さんか)いたします。

    Watashi mo setsumeikai ni sanka itashimasu.

    Tôi cũng sẽ tham dự buổi giới thiệu.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 参加する?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 参加する?

Xem đáp án
  1. ご参加になる
  2. 参加いたす