手伝う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
手伝う · tetsudau · giúp đỡ
Tôn kính ngữ của 手伝う là 手伝われる, khiêm nhường ngữ là お手伝いする, và thể lịch sự là 手伝います.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
手伝われるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お手伝いする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
手伝います
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | 手伝われます | お手伝いします | 手伝います |
| Quá khứ | 手伝われました | お手伝いしました | 手伝いました |
| Phủ định | 手伝われません | お手伝いしません | 手伝いません |
Trong câu thực tế
何かお手伝いしましょうか。
Nanika otetsudai shimashō ka.
Tôi có thể giúp gì cho anh/chị không ạ?
先輩が引っ越しを手伝ってくださいました。
Senpai ga hikkoshi o tetsudatte kudasaimashita.
Tiền bối đã có lòng giúp tôi chuyển nhà.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 手伝う?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 手伝う?
Xem đáp án
- 手伝われる
- お手伝いする