手伝う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

手伝う · tetsudau · giúp đỡ

Tôn kính ngữ của 手伝う là 手伝われる, khiêm nhường ngữ là お手伝いする, và thể lịch sự là 手伝います.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

手伝われる(てつだわれる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お手伝いする(おてつだいする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

手伝います(てつだいます)

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tại手伝われますお手伝いします手伝います
Quá khứ手伝われましたお手伝いしました手伝いました
Phủ định手伝われませんお手伝いしません手伝いません

Trong câu thực tế

  1. 何(なに)かお手伝(てつだ)いしましょうか。

    Nanika otetsudai shimashō ka.

    Tôi có thể giúp gì cho anh/chị không ạ?

  2. 先輩(せんぱい)が引(ひ)っ越(こ)しを手伝(てつだ)ってくださいました。

    Senpai ga hikkoshi o tetsudatte kudasaimashita.

    Tiền bối đã có lòng giúp tôi chuyển nhà.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 手伝う?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 手伝う?

Xem đáp án
  1. 手伝われる
  2. お手伝いする