書く: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

書く · kaku · viết

Tôn kính ngữ của 書く là お書きになる, khiêm nhường ngữ là お書きする, và thể lịch sự là 書きます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お書きになる(おかきになる)

  • 書かれる(かかれる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お書きする(おかきする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

書きます(かきます)

Khi nhờ lịch sựお書きください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお書きになりますお書きします書きます
Quá khứお書きになりましたお書きしました書きました
Phủ địnhお書きになりませんお書きしません書きません

Trong câu thực tế

  1. こちらにお名前(なまえ)をお書(か)きください。

    Kochira ni onamae o okaki kudasai.

    Xin hãy viết tên vào đây.

  2. 推薦状(すいせんじょう)は私(わたし)がお書(か)きします。

    Suisenjō wa watashi ga okaki shimasu.

    Tôi sẽ viết thư giới thiệu cho anh/chị.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 書く?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 書く?

Xem đáp án
  1. お書きになる
  2. お書きする