書く: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
書く · kaku · viết
Tôn kính ngữ của 書く là お書きになる, khiêm nhường ngữ là お書きする, và thể lịch sự là 書きます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お書きになる
- 書かれるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お書きする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
書きます
Khi nhờ lịch sựお書きください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お書きになります | お書きします | 書きます |
| Quá khứ | お書きになりました | お書きしました | 書きました |
| Phủ định | お書きになりません | お書きしません | 書きません |
Trong câu thực tế
こちらにお名前をお書きください。
Kochira ni onamae o okaki kudasai.
Xin hãy viết tên vào đây.
推薦状は私がお書きします。
Suisenjō wa watashi ga okaki shimasu.
Tôi sẽ viết thư giới thiệu cho anh/chị.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 書く?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 書く?
Xem đáp án
- お書きになる
- お書きする