送る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
送る · okuru · gửi
Tôn kính ngữ của 送る là お送りになる, khiêm nhường ngữ là お送りする, và thể lịch sự là 送ります.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お送りになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お送りする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
送ります
Khi nhờ lịch sựお送りください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お送りになります | お送りします | 送ります |
| Quá khứ | お送りになりました | お送りしました | 送りました |
| Phủ định | お送りになりません | お送りしません | 送りません |
Trong câu thực tế
部長はもうメールをお送りになりました。
Buchō wa mō mēru o ookuri ni narimashita.
Trưởng phòng đã gửi email rồi.
資料は明日お送りします。
Shiryō wa ashita ookuri shimasu.
Ngày mai tôi sẽ gửi tài liệu cho anh/chị.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 送る?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 送る?
Xem đáp án
- お送りになる
- お送りする