送る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

送る · okuru · gửi

Tôn kính ngữ của 送る là お送りになる, khiêm nhường ngữ là お送りする, và thể lịch sự là 送ります.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お送りになる(おおくりになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お送りする(おおくりする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

送ります(おくります)

Khi nhờ lịch sựお送りください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお送りになりますお送りします送ります
Quá khứお送りになりましたお送りしました送りました
Phủ địnhお送りになりませんお送りしません送りません

Trong câu thực tế

  1. 部長(ぶちょう)はもうメールをお送(おく)りになりました。

    Buchō wa mō mēru o ookuri ni narimashita.

    Trưởng phòng đã gửi email rồi.

  2. 資料(しりょう)は明日(あした)お送(おく)りします。

    Shiryō wa ashita ookuri shimasu.

    Ngày mai tôi sẽ gửi tài liệu cho anh/chị.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 送る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 送る?

Xem đáp án
  1. お送りになる
  2. お送りする