伝える: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

伝える · tsutaeru · truyền đạt, nhắn lại

Tôn kính ngữ của 伝える là お伝えになる, khiêm nhường ngữ là お伝えする, và thể lịch sự là 伝えます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お伝えになる(おつたえになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お伝えする(おつたえする)

  • 申し伝える(もうしつたえる)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

伝えます(つたえます)

Khi nhờ lịch sựお伝えください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお伝えになりますお伝えします伝えます
Quá khứお伝えになりましたお伝えしました伝えました
Phủ địnhお伝えになりませんお伝えしません伝えません

Trong câu thực tế

  1. 部長(ぶちょう)にはもうお伝(つた)えになりましたか。

    Buchō ni wa mō otsutae ni narimashita ka.

    Anh/chị đã nói với trưởng phòng chưa ạ?

  2. 結果(けっか)は後日(ごじつ)お伝(つた)えします。

    Kekka wa gojitsu otsutae shimasu.

    Tôi sẽ báo kết quả cho anh/chị vào hôm khác.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 伝える?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 伝える?

Xem đáp án
  1. お伝えになる
  2. お伝えする