伝える: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
伝える · tsutaeru · truyền đạt, nhắn lại
Tôn kính ngữ của 伝える là お伝えになる, khiêm nhường ngữ là お伝えする, và thể lịch sự là 伝えます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お伝えになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お伝えする
- 申し伝える
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
伝えます
Khi nhờ lịch sựお伝えください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お伝えになります | お伝えします | 伝えます |
| Quá khứ | お伝えになりました | お伝えしました | 伝えました |
| Phủ định | お伝えになりません | お伝えしません | 伝えません |
Trong câu thực tế
部長にはもうお伝えになりましたか。
Buchō ni wa mō otsutae ni narimashita ka.
Anh/chị đã nói với trưởng phòng chưa ạ?
結果は後日お伝えします。
Kekka wa gojitsu otsutae shimasu.
Tôi sẽ báo kết quả cho anh/chị vào hôm khác.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 伝える?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 伝える?
Xem đáp án
- お伝えになる
- お伝えする