休む: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

休む · yasumu · nghỉ, nghỉ ngơi

Tôn kính ngữ của 休む là お休みになる và thể lịch sự là 休みます. Không có dạng khiêm nhường ngữ cố định.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お休みになる(おやすみになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

Không có dạng cố định

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

休みます(やすみます)

Khi nhờ lịch sựお休みください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお休みになります—休みます
Quá khứお休みになりました—休みました
Phủ địnhお休みになりません—休みません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)は風邪(かぜ)でお休(やす)みになりました。

    Sensei wa kaze de oyasumi ni narimashita.

    Thầy đã nghỉ vì bị cảm.

  2. 明日(あした)は休(やす)ませていただきます。

    Ashita wa yasumasete itadakimasu.

    Ngày mai tôi xin phép nghỉ.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 休む?

  2. Đâu là thể lịch sự của 休む?

Xem đáp án
  1. お休みになる
  2. 休みます