返す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

返す · kaesu · trả lại (đồ vật)

Tôn kính ngữ của 返す là お返しになる, khiêm nhường ngữ là お返しする, và thể lịch sự là 返します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お返しになる(おかえしになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お返しする(おかえしする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

返します(かえします)

Khi nhờ lịch sựお返しください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお返しになりますお返しします返します
Quá khứお返しになりましたお返ししました返しました
Phủ địnhお返しになりませんお返ししません返しません

Trong câu thực tế

  1. 本(ほん)は二週間(にしゅうかん)以内(いない)にお返(かえ)しください。

    Hon wa nishūkan inai ni okaeshi kudasai.

    Vui lòng trả sách trong vòng hai tuần.

  2. お借(か)りした本(ほん)をお返(かえ)しします。

    Okari shita hon o okaeshi shimasu.

    Tôi xin trả lại cuốn sách đã mượn.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 返す?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 返す?

Xem đáp án
  1. お返しになる
  2. お返しする