返す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
返す · kaesu · trả lại (đồ vật)
Tôn kính ngữ của 返す là お返しになる, khiêm nhường ngữ là お返しする, và thể lịch sự là 返します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お返しになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お返しする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
返します
Khi nhờ lịch sựお返しください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お返しになります | お返しします | 返します |
| Quá khứ | お返しになりました | お返ししました | 返しました |
| Phủ định | お返しになりません | お返ししません | 返しません |
Trong câu thực tế
本は二週間以内にお返しください。
Hon wa nishūkan inai ni okaeshi kudasai.
Vui lòng trả sách trong vòng hai tuần.
お借りした本をお返しします。
Okari shita hon o okaeshi shimasu.
Tôi xin trả lại cuốn sách đã mượn.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 返す?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 返す?
Xem đáp án
- お返しになる
- お返しする