待つ: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
待つ · matsu · đợi
Tôn kính ngữ của 待つ là お待ちになる, khiêm nhường ngữ là お待ちする, và thể lịch sự là 待ちます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お待ちになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お待ちする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
待ちます
Khi nhờ lịch sựお待ちください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お待ちになります | お待ちします | 待ちます |
| Quá khứ | お待ちになりました | お待ちしました | 待ちました |
| Phủ định | お待ちになりません | お待ちしません | 待ちません |
Trong câu thực tế
少々お待ちください。
Shōshō omachi kudasai.
Xin vui lòng đợi một chút.
駅の改札でお待ちしております。
Eki no kaisatsu de omachi shite orimasu.
Tôi sẽ đợi anh/chị ở cửa soát vé nhà ga.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 待つ?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 待つ?
Xem đáp án
- お待ちになる
- お待ちする