使う: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

使う · tsukau · dùng

Tôn kính ngữ của 使う là お使いになる và thể lịch sự là 使います. Không có dạng khiêm nhường ngữ cố định.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お使いになる(おつかいになる)

  • 使われる(つかわれる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

Không có dạng cố định

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

使います(つかいます)

Khi nhờ lịch sựお使いください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお使いになります—使います
Quá khứお使いになりました—使いました
Phủ địnhお使いになりません—使いません

Trong câu thực tế

  1. こちらのタオルをお使(つか)いください。

    Kochira no taoru o otsukai kudasai.

    Xin mời dùng chiếc khăn này.

  2. 先生(せんせい)はどのソフトをお使(つか)いになっていますか。

    Sensei wa dono sofuto o otsukai ni natte imasu ka.

    Thầy đang dùng phần mềm nào ạ?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 使う?

  2. Đâu là thể lịch sự của 使う?

Xem đáp án
  1. お使いになる
  2. 使います