知らせる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

知らせる · shiraseru · thông báo

Tôn kính ngữ của 知らせる là お知らせになる, khiêm nhường ngữ là お知らせする, và thể lịch sự là 知らせます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お知らせになる(おしらせになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お知らせする(おしらせする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

知らせます(しらせます)

Khi nhờ lịch sựお知らせください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお知らせになりますお知らせします知らせます
Quá khứお知らせになりましたお知らせしました知らせました
Phủ địnhお知らせになりませんお知らせしません知らせません

Trong câu thực tế

  1. 変更(へんこう)があればお知(し)らせください。

    Henkō ga areba oshirase kudasai.

    Nếu có thay đổi, xin hãy báo cho tôi.

  2. 日程(にってい)が決(き)まりましたらお知(し)らせします。

    Nittei ga kimarimashitara oshirase shimasu.

    Khi lịch đã được quyết định, tôi sẽ thông báo cho anh/chị.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 知らせる?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 知らせる?

Xem đáp án
  1. お知らせになる
  2. お知らせする