呼ぶ: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
呼ぶ · yobu · gọi
Tôn kính ngữ của 呼ぶ là お呼びになる, khiêm nhường ngữ là お呼びする, và thể lịch sự là 呼びます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お呼びになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お呼びする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
呼びます
Khi nhờ lịch sựお呼びください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お呼びになります | お呼びします | 呼びます |
| Quá khứ | お呼びになりました | お呼びしました | 呼びました |
| Phủ định | お呼びになりません | お呼びしません | 呼びません |
Trong câu thực tế
先生が私をお呼びになりました。
Sensei ga watashi o oyobi ni narimashita.
Thầy đã gọi tôi.
タクシーをお呼びしましょうか。
Takushī o oyobi shimashō ka.
Tôi gọi taxi cho anh/chị nhé?
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 呼ぶ?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 呼ぶ?
Xem đáp án
- お呼びになる
- お呼びする