呼ぶ: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

呼ぶ · yobu · gọi

Tôn kính ngữ của 呼ぶ là お呼びになる, khiêm nhường ngữ là お呼びする, và thể lịch sự là 呼びます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お呼びになる(およびになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お呼びする(およびする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

呼びます(よびます)

Khi nhờ lịch sựお呼びください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお呼びになりますお呼びします呼びます
Quá khứお呼びになりましたお呼びしました呼びました
Phủ địnhお呼びになりませんお呼びしません呼びません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)が私(わたし)をお呼(よ)びになりました。

    Sensei ga watashi o oyobi ni narimashita.

    Thầy đã gọi tôi.

  2. タクシーをお呼(よ)びしましょうか。

    Takushī o oyobi shimashō ka.

    Tôi gọi taxi cho anh/chị nhé?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 呼ぶ?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 呼ぶ?

Xem đáp án
  1. お呼びになる
  2. お呼びする