渡す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
渡す · watasu · trao, đưa
Tôn kính ngữ của 渡す là お渡しになる, khiêm nhường ngữ là お渡しする, và thể lịch sự là 渡します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お渡しになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お渡しする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
渡します
Khi nhờ lịch sựお渡しください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お渡しになります | お渡しします | 渡します |
| Quá khứ | お渡しになりました | お渡ししました | 渡しました |
| Phủ định | お渡しになりません | お渡ししません | 渡しません |
Trong câu thực tế
社長が受賞者に記念品をお渡しになりました。
Shachō ga jushōsha ni kinenhin o owatashi ni narimashita.
Giám đốc đã trao quà kỷ niệm cho những người đoạt giải.
受付で資料をお渡しします。
Uketsuke de shiryō o owatashi shimasu.
Chúng tôi sẽ trao tài liệu tại quầy lễ tân.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 渡す?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 渡す?
Xem đáp án
- お渡しになる
- お渡しする