話す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

話す · hanasu · nói, nói chuyện

Tôn kính ngữ của 話す là お話しになる, khiêm nhường ngữ là お話しする, và thể lịch sự là 話します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お話しになる(おはなしになる)

  • 話される(はなされる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お話しする(おはなしする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

話します(はなします)

Khi nhờ lịch sựお話しください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお話しになりますお話しします話します
Quá khứお話しになりましたお話ししました話しました
Phủ địnhお話しになりませんお話ししません話しません

Trong câu thực tế

  1. 社長(しゃちょう)が新(あたら)しい計画(けいかく)についてお話(はな)しになりました。

    Shachō ga atarashii keikaku ni tsuite ohanashi ni narimashita.

    Giám đốc đã nói về kế hoạch mới.

  2. その件(けん)は後(のち)ほどお話(はな)しします。

    Sono ken wa nochihodo ohanashi shimasu.

    Chuyện đó tôi sẽ nói với anh/chị sau.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 話す?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 話す?

Xem đáp án
  1. お話しになる
  2. お話しする