話す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
話す · hanasu · nói, nói chuyện
Tôn kính ngữ của 話す là お話しになる, khiêm nhường ngữ là お話しする, và thể lịch sự là 話します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お話しになる
- 話されるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お話しする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
話します
Khi nhờ lịch sựお話しください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お話しになります | お話しします | 話します |
| Quá khứ | お話しになりました | お話ししました | 話しました |
| Phủ định | お話しになりません | お話ししません | 話しません |
Trong câu thực tế
社長が新しい計画についてお話しになりました。
Shachō ga atarashii keikaku ni tsuite ohanashi ni narimashita.
Giám đốc đã nói về kế hoạch mới.
その件は後ほどお話しします。
Sono ken wa nochihodo ohanashi shimasu.
Chuyện đó tôi sẽ nói với anh/chị sau.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 話す?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 話す?
Xem đáp án
- お話しになる
- お話しする