持つ: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

持つ · motsu · cầm, mang

Tôn kính ngữ của 持つ là お持ちになる, khiêm nhường ngữ là お持ちする, và thể lịch sự là 持ちます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お持ちになる(おもちになる)

  • お持ちです

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お持ちする(おもちする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

持ちます(もちます)

Khi nhờ lịch sựお持ちください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお持ちになりますお持ちします持ちます
Quá khứお持ちになりましたお持ちしました持ちました
Phủ địnhお持ちになりませんお持ちしません持ちません

Trong câu thực tế

  1. 社長(しゃちょう)は傘(かさ)をお持(も)ちになりましたか。

    Shachō wa kasa o omochi ni narimashita ka.

    Giám đốc có mang theo ô không ạ?

  2. お荷物(にもつ)をお持(も)ちします。

    Onimotsu o omochi shimasu.

    Để tôi mang túi giúp anh/chị.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 持つ?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 持つ?

Xem đáp án
  1. お持ちになる
  2. お持ちする