持つ: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
持つ · motsu · cầm, mang
Tôn kính ngữ của 持つ là お持ちになる, khiêm nhường ngữ là お持ちする, và thể lịch sự là 持ちます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お持ちになる
- お持ちです
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お持ちする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
持ちます
Khi nhờ lịch sựお持ちください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お持ちになります | お持ちします | 持ちます |
| Quá khứ | お持ちになりました | お持ちしました | 持ちました |
| Phủ định | お持ちになりません | お持ちしません | 持ちません |
Trong câu thực tế
社長は傘をお持ちになりましたか。
Shachō wa kasa o omochi ni narimashita ka.
Giám đốc có mang theo ô không ạ?
お荷物をお持ちします。
Onimotsu o omochi shimasu.
Để tôi mang túi giúp anh/chị.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 持つ?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 持つ?
Xem đáp án
- お持ちになる
- お持ちする