調べる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

調べる · shiraberu · tra cứu, kiểm tra

Tôn kính ngữ của 調べる là お調べになる, khiêm nhường ngữ là お調べする, và thể lịch sự là 調べます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お調べになる(おしらべになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お調べする(おしらべする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

調べます(しらべます)

Khi nhờ lịch sựお調べください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお調べになりますお調べします調べます
Quá khứお調べになりましたお調べしました調べました
Phủ địnhお調べになりませんお調べしません調べません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)は古(ふる)い記録(きろく)をお調(しら)べになりました。

    Sensei wa furui kiroku o oshirabe ni narimashita.

    Giáo sư đã tra cứu các hồ sơ cũ.

  2. 在庫(ざいこ)をお調(しら)べしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。

    Zaiko o oshirabe shimasu node, shōshō omachi kudasai.

    Tôi sẽ kiểm tra hàng tồn kho, xin vui lòng đợi một chút.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 調べる?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 調べる?

Xem đáp án
  1. お調べになる
  2. お調べする