入る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

入る · hairu · vào

Tôn kính ngữ của 入る là お入りになる và thể lịch sự là 入ります. Không có dạng khiêm nhường ngữ cố định.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お入りになる(おはいりになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

Không có dạng cố định

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

入ります(はいります)

Khi nhờ lịch sựお入りください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお入りになります—入ります
Quá khứお入りになりました—入りました
Phủ địnhお入りになりません—入りません

Trong câu thực tế

  1. どうぞ、お入(はい)りください。

    Dōzo, ohairi kudasai.

    Xin mời vào.

  2. 社長(しゃちょう)は今(いま)、会議室(かいぎしつ)にお入(はい)りになりました。

    Shachō wa ima, kaigishitsu ni ohairi ni narimashita.

    Giám đốc vừa vào phòng họp.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 入る?

  2. Đâu là thể lịch sự của 入る?

Xem đáp án
  1. お入りになる
  2. 入ります