貸す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

貸す · kasu · cho mượn

Tôn kính ngữ của 貸す là お貸しになる, khiêm nhường ngữ là お貸しする, và thể lịch sự là 貸します.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お貸しになる(おかしになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お貸しする(おかしする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

貸します(かします)

Khi nhờ lịch sựお貸しください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお貸しになりますお貸しします貸します
Quá khứお貸しになりましたお貸ししました貸しました
Phủ địnhお貸しになりませんお貸ししません貸しません

Trong câu thực tế

  1. 部長(ぶちょう)はどなたに車(くるま)をお貸(か)しになったのですか。

    Buchō wa donata ni kuruma o okashi ni natta no desu ka.

    Trưởng phòng đã cho ai mượn xe vậy ạ?

  2. よろしければ、傘(かさ)をお貸(か)しします。

    Yoroshikereba, kasa o okashi shimasu.

    Nếu anh/chị cần, tôi có thể cho mượn ô.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 貸す?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 貸す?

Xem đáp án
  1. お貸しになる
  2. お貸しする