貸す: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
貸す · kasu · cho mượn
Tôn kính ngữ của 貸す là お貸しになる, khiêm nhường ngữ là お貸しする, và thể lịch sự là 貸します.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お貸しになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お貸しする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
貸します
Khi nhờ lịch sựお貸しください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お貸しになります | お貸しします | 貸します |
| Quá khứ | お貸しになりました | お貸ししました | 貸しました |
| Phủ định | お貸しになりません | お貸ししません | 貸しません |
Trong câu thực tế
部長はどなたに車をお貸しになったのですか。
Buchō wa donata ni kuruma o okashi ni natta no desu ka.
Trưởng phòng đã cho ai mượn xe vậy ạ?
よろしければ、傘をお貸しします。
Yoroshikereba, kasa o okashi shimasu.
Nếu anh/chị cần, tôi có thể cho mượn ô.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 貸す?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 貸す?
Xem đáp án
- お貸しになる
- お貸しする