作る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
作る · tsukuru · làm, tạo ra
Tôn kính ngữ của 作る là お作りになる, khiêm nhường ngữ là お作りする, và thể lịch sự là 作ります.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お作りになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お作りする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
作ります
Khi nhờ lịch sựお作りください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お作りになります | お作りします | 作ります |
| Quá khứ | お作りになりました | お作りしました | 作りました |
| Phủ định | お作りになりません | お作りしません | 作りません |
Trong câu thực tế
先生が自ら問題をお作りになりました。
Sensei ga mizukara mondai o otsukuri ni narimashita.
Cô giáo đã tự mình soạn câu hỏi.
ご希望に合わせて名刺をお作りします。
Gokibō ni awasete meishi o otsukuri shimasu.
Chúng tôi sẽ làm danh thiếp theo yêu cầu của quý khách.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 作る?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 作る?
Xem đáp án
- お作りになる
- お作りする