作る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

作る · tsukuru · làm, tạo ra

Tôn kính ngữ của 作る là お作りになる, khiêm nhường ngữ là お作りする, và thể lịch sự là 作ります.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お作りになる(おつくりになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お作りする(おつくりする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

作ります(つくります)

Khi nhờ lịch sựお作りください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお作りになりますお作りします作ります
Quá khứお作りになりましたお作りしました作りました
Phủ địnhお作りになりませんお作りしません作りません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)が自(みずか)ら問題(もんだい)をお作(つく)りになりました。

    Sensei ga mizukara mondai o otsukuri ni narimashita.

    Cô giáo đã tự mình soạn câu hỏi.

  2. ご希望(きぼう)に合(あ)わせて名刺(めいし)をお作(つく)りします。

    Gokibō ni awasete meishi o otsukuri shimasu.

    Chúng tôi sẽ làm danh thiếp theo yêu cầu của quý khách.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 作る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 作る?

Xem đáp án
  1. お作りになる
  2. お作りする