届ける: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
届ける · todokeru · giao, chuyển đến
Tôn kính ngữ của 届ける là お届けになる, khiêm nhường ngữ là お届けする, và thể lịch sự là 届けます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お届けになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お届けする
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
届けます
Khi nhờ lịch sựお届けください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お届けになります | お届けします | 届けます |
| Quá khứ | お届けになりました | お届けしました | 届けました |
| Phủ định | お届けになりません | お届けしません | 届けません |
Trong câu thực tế
会長が自ら書類をお届けになりました。
Kaichō ga mizukara shorui o otodoke ni narimashita.
Chủ tịch đã đích thân giao tài liệu.
ご注文の品は明日お届けします。
Gochūmon no shina wa ashita otodoke shimasu.
Ngày mai chúng tôi sẽ giao hàng quý khách đã đặt.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 届ける?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 届ける?
Xem đáp án
- お届けになる
- お届けする