届ける: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

届ける · todokeru · giao, chuyển đến

Tôn kính ngữ của 届ける là お届けになる, khiêm nhường ngữ là お届けする, và thể lịch sự là 届けます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お届けになる(おとどけになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お届けする(おとどけする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

届けます(とどけます)

Khi nhờ lịch sựお届けください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお届けになりますお届けします届けます
Quá khứお届けになりましたお届けしました届けました
Phủ địnhお届けになりませんお届けしません届けません

Trong câu thực tế

  1. 会長(かいちょう)が自(みずか)ら書類(しょるい)をお届(とど)けになりました。

    Kaichō ga mizukara shorui o otodoke ni narimashita.

    Chủ tịch đã đích thân giao tài liệu.

  2. ご注文(ちゅうもん)の品(しな)は明日(あした)お届(とど)けします。

    Gochūmon no shina wa ashita otodoke shimasu.

    Ngày mai chúng tôi sẽ giao hàng quý khách đã đặt.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 届ける?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 届ける?

Xem đáp án
  1. お届けになる
  2. お届けする