知る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

知る · shiru · biết

Tôn kính ngữ của 知る là ご存じだ, khiêm nhường ngữ là 存じる, và thể lịch sự là 知っています.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

ご存じだ(ごぞんじだ)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

存じる(ぞんじる)trang trọng (丁重語)

  • 存じ上げる(ぞんじあげる)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

知っています

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiご存じです存じております知っています
Quá khứご存じでした存じておりました知っていました
Phủ địnhご存じありません存じません知りません

Trong câu thực tế

  1. この店(みせ)をご存(ぞん)じですか。

    Kono mise o gozonji desu ka.

    Anh/chị có biết cửa hàng này không ạ?

  2. 田中(たなか)先生(せんせい)のことはよく存(ぞん)じ上(あ)げております。

    Tanaka-sensei no koto wa yoku zonjiagete orimasu.

    Tôi biết rõ thầy Tanaka.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 知る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 知る?

Xem đáp án
  1. ご存じだ
  2. 存じる