あげる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

あげる · ageru · cho, tặng

Tôn kính ngữ của あげる là あげられる, khiêm nhường ngữ là 差し上げる, và thể lịch sự là あげます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

あげられるDạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

差し上げる(さしあげる)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

あげます

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiあげられます差し上げますあげます
Quá khứあげられました差し上げましたあげました
Phủ địnhあげられません差し上げませんあげません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)に花束(はなたば)を差(さ)し上(あ)げました。

    Sensei ni hanataba o sashiagemashita.

    Chúng tôi đã tặng thầy một bó hoa.

  2. 部長(ぶちょう)はお子(こ)さんに本(ほん)をあげられたそうです。

    Buchō wa okosan ni hon o agerareta sō desu.

    Nghe nói trưởng phòng đã cho con mình một cuốn sách.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của あげる?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của あげる?

Xem đáp án
  1. あげられる
  2. 差し上げる