あげる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
あげる · ageru · cho, tặng
Tôn kính ngữ của あげる là あげられる, khiêm nhường ngữ là 差し上げる, và thể lịch sự là あげます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
あげられるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
差し上げる
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
あげます
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | あげられます | 差し上げます | あげます |
| Quá khứ | あげられました | 差し上げました | あげました |
| Phủ định | あげられません | 差し上げません | あげません |
Trong câu thực tế
先生に花束を差し上げました。
Sensei ni hanataba o sashiagemashita.
Chúng tôi đã tặng thầy một bó hoa.
部長はお子さんに本をあげられたそうです。
Buchō wa okosan ni hon o agerareta sō desu.
Nghe nói trưởng phòng đã cho con mình một cuốn sách.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của あげる?
Đâu là khiêm nhường ngữ của あげる?
Xem đáp án
- あげられる
- 差し上げる