寝る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

寝る · neru · ngủ

Tôn kính ngữ của 寝る là お休みになる và thể lịch sự là 寝ます. Không có dạng khiêm nhường ngữ cố định.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お休みになる(おやすみになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

Không có dạng cố định

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

寝ます(ねます)

Khi nhờ lịch sựお休みください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお休みになります—寝ます
Quá khứお休みになりました—寝ました
Phủ địnhお休みになりません—寝ません

Trong câu thực tế

  1. 昨夜(さくや)はよくお休(やす)みになれましたか。

    Sakuya wa yoku oyasumi ni naremashita ka.

    Tối qua anh/chị ngủ có ngon không ạ?

  2. 今日(きょう)はゆっくりお休(やす)みください。

    Kyō wa yukkuri oyasumi kudasai.

    Hôm nay xin hãy nghỉ ngơi thật thoải mái.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 寝る?

  2. Đâu là thể lịch sự của 寝る?

Xem đáp án
  1. お休みになる
  2. 寝ます