寝る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
寝る · neru · ngủ
Tôn kính ngữ của 寝る là お休みになる và thể lịch sự là 寝ます. Không có dạng khiêm nhường ngữ cố định.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お休みになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
Không có dạng cố định
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
寝ます
Khi nhờ lịch sựお休みください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お休みになります | — | 寝ます |
| Quá khứ | お休みになりました | — | 寝ました |
| Phủ định | お休みになりません | — | 寝ません |
Trong câu thực tế
昨夜はよくお休みになれましたか。
Sakuya wa yoku oyasumi ni naremashita ka.
Tối qua anh/chị ngủ có ngon không ạ?
今日はゆっくりお休みください。
Kyō wa yukkuri oyasumi kudasai.
Hôm nay xin hãy nghỉ ngơi thật thoải mái.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 寝る?
Đâu là thể lịch sự của 寝る?
Xem đáp án
- お休みになる
- 寝ます