訪ねる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

訪ねる · tazuneru · thăm

Tôn kính ngữ của 訪ねる là お訪ねになる, khiêm nhường ngữ là 伺う, và thể lịch sự là 訪ねます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お訪ねになる(おたずねになる)

  • 訪ねられる(たずねられる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

伺う(うかがう)

  • お邪魔する(おじゃまする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

訪ねます(たずねます)

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお訪ねになります伺います訪ねます
Quá khứお訪ねになりました伺いました訪ねました
Phủ địnhお訪ねになりません伺いません訪ねません

Trong câu thực tế

  1. 昨日(きのう)、社長(しゃちょう)が工場(こうじょう)をお訪(たず)ねになりました。

    Kinō, shachō ga kōjō o otazune ni narimashita.

    Hôm qua giám đốc đã đến thăm nhà máy.

  2. 来週(らいしゅう)、ご自宅(じたく)に伺(うかが)ってもよろしいですか。

    Raishū, gojitaku ni ukagatte mo yoroshii desu ka.

    Tuần sau tôi đến thăm nhà anh/chị có được không ạ?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 訪ねる?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 訪ねる?

Xem đáp án
  1. お訪ねになる
  2. 伺う