訪ねる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
訪ねる · tazuneru · thăm
Tôn kính ngữ của 訪ねる là お訪ねになる, khiêm nhường ngữ là 伺う, và thể lịch sự là 訪ねます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お訪ねになる
- 訪ねられるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
伺う
- お邪魔する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
訪ねます
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お訪ねになります | 伺います | 訪ねます |
| Quá khứ | お訪ねになりました | 伺いました | 訪ねました |
| Phủ định | お訪ねになりません | 伺いません | 訪ねません |
Trong câu thực tế
昨日、社長が工場をお訪ねになりました。
Kinō, shachō ga kōjō o otazune ni narimashita.
Hôm qua giám đốc đã đến thăm nhà máy.
来週、ご自宅に伺ってもよろしいですか。
Raishū, gojitaku ni ukagatte mo yoroshii desu ka.
Tuần sau tôi đến thăm nhà anh/chị có được không ạ?
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 訪ねる?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 訪ねる?
Xem đáp án
- お訪ねになる
- 伺う