いる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

いる · iru · có, ở (người, động vật)

Tôn kính ngữ của いる là いらっしゃる, khiêm nhường ngữ là おる, và thể lịch sự là います.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

いらっしゃる

  • おいでになる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

おるtrang trọng (丁重語)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

います

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiいらっしゃいますおりますいます
Quá khứいらっしゃいましたおりましたいました
Phủ địnhいらっしゃいませんおりませんいません

Trong câu thực tế

  1. 社長(しゃちょう)は今(いま)、会議室(かいぎしつ)にいらっしゃいます。

    Shachō wa ima, kaigishitsu ni irasshaimasu.

    Giám đốc hiện đang ở phòng họp.

  2. 明日(あした)は一日(いちにち)会社(かいしゃ)におります。

    Ashita wa ichinichi kaisha ni orimasu.

    Ngày mai tôi sẽ ở công ty cả ngày.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của いる?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của いる?

Xem đáp án
  1. いらっしゃる
  2. おる