飲む: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

飲む · nomu · uống

Tôn kính ngữ của 飲む là 召し上がる, khiêm nhường ngữ là いただく, và thể lịch sự là 飲みます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

召し上がる(めしあがる)

  • お飲みになる(おのみになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

いただく

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

飲みます(のみます)

Khi nhờ lịch sự召し上がってください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tại召し上がりますいただきます飲みます
Quá khứ召し上がりましたいただきました飲みました
Phủ định召し上がりませんいただきません飲みません

Trong câu thực tế

  1. お飲(の)み物(もの)は何(なに)を召(め)し上(あ)がりますか。

    Onomimono wa nani o meshiagarimasu ka.

    Anh/chị muốn uống gì ạ?

  2. では、お茶(ちゃ)をいただきます。

    Dewa, ocha o itadakimasu.

    Vậy tôi xin dùng trà.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 飲む?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 飲む?

Xem đáp án
  1. 召し上がる
  2. いただく