もらう: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
もらう · morau · nhận
Tôn kính ngữ của もらう là お受け取りになる, khiêm nhường ngữ là いただく, và thể lịch sự là もらいます.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お受け取りになる
- お納めになる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
いただく
- 頂戴する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
もらいます
Khi nhờ lịch sựお受け取りください
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お受け取りになります | いただきます | もらいます |
| Quá khứ | お受け取りになりました | いただきました | もらいました |
| Phủ định | お受け取りになりません | いただきません | もらいません |
Trong câu thực tế
先生は記念品をお受け取りになりました。
Sensei wa kinenhin o ouketori ni narimashita.
Thầy đã nhận món quà kỷ niệm.
部長からお土産をいただきました。
Buchō kara omiyage o itadakimashita.
Tôi đã nhận được quà từ trưởng phòng.
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của もらう?
Đâu là khiêm nhường ngữ của もらう?
Xem đáp án
- お受け取りになる
- いただく