もらう: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

もらう · morau · nhận

Tôn kính ngữ của もらう là お受け取りになる, khiêm nhường ngữ là いただく, và thể lịch sự là もらいます.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お受け取りになる(おうけとりになる)

  • お納めになる(おおさめになる)

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

いただく

  • 頂戴する(ちょうだいする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

もらいます

Khi nhờ lịch sựお受け取りください

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお受け取りになりますいただきますもらいます
Quá khứお受け取りになりましたいただきましたもらいました
Phủ địnhお受け取りになりませんいただきませんもらいません

Trong câu thực tế

  1. 先生(せんせい)は記念品(きねんひん)をお受(う)け取(と)りになりました。

    Sensei wa kinenhin o ouketori ni narimashita.

    Thầy đã nhận món quà kỷ niệm.

  2. 部長(ぶちょう)からお土産(みやげ)をいただきました。

    Buchō kara omiyage o itadakimashita.

    Tôi đã nhận được quà từ trưởng phòng.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của もらう?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của もらう?

Xem đáp án
  1. お受け取りになる
  2. いただく