借りる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

借りる · kariru · mượn

Tôn kính ngữ của 借りる là お借りになる, khiêm nhường ngữ là お借りする, và thể lịch sự là 借ります.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

お借りになる(おかりになる)

  • 借りられる(かりられる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お借りする(おかりする)

  • 拝借する(はいしゃくする)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

借ります(かります)

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tạiお借りになりますお借りします借ります
Quá khứお借りになりましたお借りしました借りました
Phủ địnhお借りになりませんお借りしません借りません

Trong câu thực tế

  1. 図書館(としょかん)で本(ほん)をお借(か)りになりましたか。

    Toshokan de hon o okari ni narimashita ka.

    Anh/chị đã mượn sách ở thư viện chưa ạ?

  2. ペンをお借(か)りしてもよろしいですか。

    Pen o okari shite mo yoroshii desu ka.

    Tôi có thể mượn bút của anh/chị được không ạ?

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 借りる?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 借りる?

Xem đáp án
  1. お借りになる
  2. お借りする