借りる: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự
借りる · kariru · mượn
Tôn kính ngữ của 借りる là お借りになる, khiêm nhường ngữ là お借りする, và thể lịch sự là 借ります.
Tôn kính ngữ
Cho hành động của người khác
お借りになる
- 借りられるDạng れる
Khiêm nhường ngữ
Cho hành động của mình
お借りする
- 拝借する
Thể lịch sự
Lịch sự với người nghe
借ります
Cách chia
| Tôn kính ngữ | Khiêm nhường ngữ | Thể lịch sự | |
|---|---|---|---|
| Hiện tại | お借りになります | お借りします | 借ります |
| Quá khứ | お借りになりました | お借りしました | 借りました |
| Phủ định | お借りになりません | お借りしません | 借りません |
Trong câu thực tế
図書館で本をお借りになりましたか。
Toshokan de hon o okari ni narimashita ka.
Anh/chị đã mượn sách ở thư viện chưa ạ?
ペンをお借りしてもよろしいですか。
Pen o okari shite mo yoroshii desu ka.
Tôi có thể mượn bút của anh/chị được không ạ?
Trắc nghiệm nhỏ
Đâu là tôn kính ngữ của 借りる?
Đâu là khiêm nhường ngữ của 借りる?
Xem đáp án
- お借りになる
- お借りする