謝る: tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và thể lịch sự

謝る · ayamaru · xin lỗi

Tôn kính ngữ của 謝る là 謝られる, khiêm nhường ngữ là お詫びする, và thể lịch sự là 謝ります.

Tôn kính ngữ

Cho hành động của người khác

謝られる(あやまられる)Dạng れる

Khiêm nhường ngữ

Cho hành động của mình

お詫びする(おわびする)

  • お詫び申し上げる(おわびもうしあげる)

Thể lịch sự

Lịch sự với người nghe

謝ります(あやまります)

Cách chia

Tôn kính ngữKhiêm nhường ngữThể lịch sự
Hiện tại謝られますお詫びします謝ります
Quá khứ謝られましたお詫びしました謝りました
Phủ định謝られませんお詫びしません謝りません

Trong câu thực tế

  1. 社長(しゃちょう)が直接(ちょくせつ)お客様(きゃくさま)に謝(あやま)られました。

    Shachō ga chokusetsu okyakusama ni ayamararemashita.

    Giám đốc đã trực tiếp xin lỗi khách hàng.

  2. ご迷惑(めいわく)をおかけし、心(こころ)よりお詫(わ)び申(もう)し上(あ)げます。

    Gomeiwaku o okake shi, kokoro yori owabi mōshiagemasu.

    Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện này.

Trắc nghiệm nhỏ

  1. Đâu là tôn kính ngữ của 謝る?

  2. Đâu là khiêm nhường ngữ của 謝る?

Xem đáp án
  1. 謝られる
  2. お詫びする